kĩ
kĩ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết nhỏ để tránh sai sót.
做事小心,注意每个小细节,避免出错。
Cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết nhỏ để tránh sai sót.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Được làm công phu, đầy đủ và mất nhiều thời gian để đạt chất lượng cao.
做得周密细致,花时间以提高质量。
Được làm công phu, đầy đủ và mất nhiều thời gian để đạt chất lượng cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kĩ (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
详细的计划 kế hoạch kĩ càng | 我们为这次旅行准备了一份详细的计划。 Chúng tôi đã chuẩn bị một kế hoạch kĩ càng cho chuyến đi. |
周密的准备 sự chuẩn bị kĩ càng | 得益于周密的准备,演讲取得了成功。 Nhờ sự chuẩn bị kĩ càng, buổi thuyết trình đã thành công. |
严谨的方法 phương pháp kĩ lưỡng | 这位科学家采用了严谨的方法。 Nhà khoa học đã áp dụng một phương pháp kĩ lưỡng. |
kĩ (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Với sự cẩn thận và chú ý đầy đủ, thường đi sau các động từ như suy nghĩ, đọc, kiểm tra.
仔细、彻底地。
Với sự cẩn thận và chú ý đầy đủ, thường đi sau các động từ như suy nghĩ, đọc, kiểm tra.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kĩ (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
仔细阅读 đọc kĩ | 签字前你应该仔细阅读合同。 Bạn nên đọc kĩ hợp đồng trước khi ký. |
认真考虑 suy nghĩ kĩ | 做决定之前请认真考虑。 Hãy suy nghĩ kĩ trước khi quyết định. |
彻底检查 kiểm tra kĩ | 提交之前我已经彻底检查了作业。 Tôi đã kiểm tra kĩ bài làm trước khi nộp. |
深入研究 tìm hiểu kĩ | 买车之前,他对各款车型进行了深入研究。 Trước khi mua xe, anh ấy đã tìm hiểu kĩ các mẫu xe. |
精心策划 lên kế hoạch kĩ | 我们精心策划了这次旅行。 Chúng tôi đã lên kế hoạch kĩ cho chuyến đi. |