Anh - Việt

Bản dịch của từ Kiên định trong tiếng Trung

kiên định

Động từ

kiên định (Động từ)

Nghĩa 01 · giữ vững ý định, ý chí, không dao động trước mọi khó khăn, trở lực

坚定不移

giữ vững ý định, ý chí, không dao động trước mọi khó khăn, trở lực

Ví dụ
她在困难时仍然坚守信念。【】Cô ấy vẫn kiên định trong khó khăn.
他们没有坚持他们的计划吗?【】Họ không kiên định với kế hoạch của mình sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh