Anh - Việt

Bản dịch của từ Xác định trong tiếng Trung

xác định

Tính từĐộng từ

xác định (Tính từ)

Nghĩa 01 · Đã rõ ràng, cụ thể hoặc được giới hạn, quyết định trước.

明确、具体,或已预先限定、确定的。

Đã rõ ràng, cụ thể hoặc được giới hạn, quyết định trước.

Ví dụ
出发日期还没有确定。【】Ngày khởi hành vẫn chưa xác định.
只能使用规定范围内的数据。【】Chỉ được dùng dữ liệu trong một phạm vi xác định.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của xác định (Adjective)

Danh từ + xác định
Kết hợp từ của xác định
Collocation
Ví dụ

明确的范围

phạm vi xác định

这个项目有明确的范围。

Dự án này có phạm vi xác định.

固定金额

số tiền xác định

他每个月储蓄一笔固定金额。

Mỗi tháng, anh ấy tiết kiệm một số tiền xác định.

一段指定的时间

một khoảng thời gian xác định

你可以在一段指定的时间内试用该软件。

Bạn có thể dùng thử phần mềm trong một khoảng thời gian xác định.

特定条件

điều kiện xác định

这项规定只适用于特定条件。

Quy định này chỉ áp dụng trong những điều kiện xác định.

指定时间

thời điểm xác định

你需要在指定时间到场。

Bạn cần có mặt vào thời điểm xác định.

xác định (Động từ)

Nghĩa 01 · Tìm ra hoặc làm rõ người, vật, nguyên nhân, vị trí hay thông tin nào đó.

查明或弄清某人、某物、原因、地点或信息。

Tìm ra hoặc làm rõ người, vật, nguyên nhân, vị trí hay thông tin nào đó.

Ví dụ
警方正试图确认照片中的男子。【】Cảnh sát đang cố xác định người đàn ông trong ảnh.
医生需要查明腹痛的原因。【】Bác sĩ cần xác định nguyên nhân gây đau bụng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đặt ra hoặc làm rõ mục tiêu, quy định, phạm vi hay nội dung để thực hiện.

明确规定或设定目标、规则、范围或内容。

Đặt ra hoặc làm rõ mục tiêu, quy định, phạm vi hay nội dung để thực hiện.

Ví dụ
整个团队需要为下个月设定目标。【】Cả nhóm cần xác định mục tiêu cho tháng tới.
公司已确定该产品的目标市场。【】Công ty đã xác định thị trường mục tiêu của sản phẩm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của xác định (Verb)

xác định + Danh từxác định + Tính từ
Kết hợp từ của xác định
Collocation
Ví dụ

确定位置

xác định vị trí

该应用可以确定你的位置。

Ứng dụng có thể xác định vị trí của bạn.

设定目标

xác định mục tiêu

开始之前,你应该设定明确的目标。

Bạn nên xác định mục tiêu rõ ràng trước khi bắt đầu.

确定优先事项

xác định ưu tiên

请确定你本周的优先事项。

Hãy xác định ưu tiên của bạn trong tuần này.

确定原因

xác định nguyên nhân

工程师们正在确定事故原因。

Các kỹ sư đang xác định nguyên nhân của sự cố.

界定范围

xác định phạm vi

团队需要界定项目的范围。

Nhóm cần xác định phạm vi của dự án.

Video ngữ cảnh