Anh - Việt
kiện đòi bồi thường
Động từ
kiện đòi bồi thường (Động từ)
Nghĩa 01 · Khởi kiện tại tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền nhằm yêu cầu người có trách nhiệm trả tiền hoặc đền bù thiệt hại đã gây ra.
起诉索赔
Khởi kiện tại tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền nhằm yêu cầu người có trách nhiệm trả tiền hoặc đền bù thiệt hại đã gây ra.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa