Anh - Việt

Bản dịch của từ Tiền bồi thường thiệt hại trong tiếng Trung

tiền bồi thường thiệt hại

Danh từ

tiền bồi thường thiệt hại (Danh từ)

Nghĩa 01 · Số tiền mà bên gây thiệt hại phải trả cho bên bị thiệt hại để bù đắp tổn thất, mất mát do hành vi sai trái hoặc vi phạm hợp đồng gây ra.

赔偿金

Số tiền mà bên gây thiệt hại phải trả cho bên bị thiệt hại để bù đắp tổn thất, mất mát do hành vi sai trái hoặc vi phạm hợp đồng gây ra.

Ví dụ
法院判给林先生五千美元赔偿金。【】Tòa án trao ông Minh năm nghìn đô tiền bồi thường thiệt hại.
事故后,被告没有支付损害赔偿金。【】Sau tai nạn, bị đơn không trả tiền bồi thường thiệt hại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh