Anh - Việt
kim loại hóa
Động từ
kim loại hóa (Động từ)
Nghĩa 01 · Quá trình biến đổi thành kim loại hoặc có tính chất như kim loại.
金属化
Quá trình biến đổi thành kim loại hoặc có tính chất như kim loại.
Ví dụ
这家公司计划将塑料表面金属化。【】Công ty sẽ kim loại hóa bề mặt nhựa.
他们没有金属化这件衣服的部分。【】Họ không kim loại hóa phần vải của áo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa