Anh - Việt
phi kim loại
Danh từ
phi kim loại (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nguyên tố hóa học không có các tính chất đặc trưng của kim loại.
不具有金属典型性质的化学元素。
Nguyên tố hóa học không có các tính chất đặc trưng của kim loại.
Ví dụ
氧是生命所需的一种非金属。【】Oxy là một phi kim loại cần cho sự sống.
硫是一种黄色的非金属。【】Lưu huỳnh là phi kim loại màu vàng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phi kim loại (Noun)
Danh từ + phi kim loạiphi kim loại + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
非金属的性质 tính chất của phi kim loại | 学生们正在了解非金属的性质。 Học sinh đang tìm hiểu tính chất của phi kim loại. |
非金属元素 nguyên tố phi kim loại | 硫是一种非金属元素。 Lưu huỳnh là một nguyên tố phi kim loại. |