Anh - Việt
kim loại
Danh từ
kim loại (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất thường cứng, sáng bóng, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, như sắt, đồng hoặc nhôm.
通常坚硬、有光泽并且导电导热良好的元素,如铁、铜、铝。
Chất thường cứng, sáng bóng, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, như sắt, đồng hoặc nhôm.
Ví dụ
这座桥是用金属做的。【】Cây cầu này được làm bằng kim loại.
铜是一种导电性很好的金属元素。【】Đồng là một kim loại dẫn điện tốt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kim loại (Noun)
Danh từ + kim loạikim loại + Danh từkim loại + Tính từkim loại + Động từĐộng từ + kim loại
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
金属废料 phế liệu kim loại | 这家公司从工厂收购金属废料。 Công ty thu mua phế liệu kim loại từ các nhà máy. |
金属材料 vật liệu kim loại | 这座桥由坚固的金属材料制成。 Cây cầu được làm từ vật liệu kim loại chắc chắn. |