Anh - Việt
lả lướt
Tính từ
lả lướt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có dáng vẻ hoặc cử động mềm mại, uyển chuyển, thường gợi vẻ duyên dáng và tình tứ.
姿态或动作柔美婀娜,常带妩媚感。
Có dáng vẻ hoặc cử động mềm mại, uyển chuyển, thường gợi vẻ duyên dáng và tình tứ.
Ví dụ
她婀娜地走过舞台。【】Cô ấy bước đi lả lướt trên sân khấu.
她随着音乐翩翩起舞。【】Cô ấy múa lả lướt theo điệu nhạc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lả lướt (Adjective)
lả lướt + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
娇媚的语调 giọng nói lả lướt | 她用娇媚的语调回答。 Cô trả lời bằng giọng nói lả lướt. |
轻佻妩媚的举止 cử chỉ lả lướt | 他轻佻妩媚的举止引起了大家的注意。 Những cử chỉ lả lướt của anh khiến mọi người chú ý. |
飘逸的裙摆 tà váy lả lướt | 她穿着一条裙摆在风中飘逸的连衣裙。 Cô mặc chiếc váy có tà váy lả lướt trong gió. |
优美流畅的舞姿 điệu múa lả lướt | 她优美流畅的舞姿吸引了全场观众。 Điệu múa lả lướt của cô thu hút cả khán phòng. |
轻盈摇曳的步伐 bước đi lả lướt | 她迈着轻盈摇曳的步伐走了进来。 Cô ấy bước vào với bước đi lả lướt. |