Anh - Việt

Bản dịch của từ Lả trong tiếng Trung

lả

Động từTính từTrạng từ

lả (Động từ)

Nghĩa 01 · Nói cây cối bị ngả rủ xuống vì yếu hoặc thiếu chỗ dựa.

(植物)因缺水或无力而下垂、枯萎。

Nói cây cối bị ngả rủ xuống vì yếu hoặc thiếu chỗ dựa.

Ví dụ
好几天没浇水,花草都耷拉下来了。【】Sau nhiều ngày không tưới nước, cây hoa lả xuống.
嫩叶因为太阳太晒而蔫了。【】Lá non lả xuống vì trời quá nắng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lả (Verb)

Danh từ + lảlả + Danh từ
Kết hợp từ của lả
Collocation
Ví dụ

枝叶耷拉下来

cành lá lả xuống

暴雨过后,树枝因积水变重而耷拉下来。

Sau cơn mưa lớn, cành lá lả xuống vì nặng nước.

花朵枯萎

hoa lả xuống

连日干旱后,花朵都枯萎了。

Hoa lả xuống sau mấy ngày nắng hạn.

植物萎蔫

cây lả ra

好几天没下雨,植物因缺水而萎蔫。

Cây lả ra vì thiếu nước sau nhiều ngày không mưa.

lả (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái kiệt sức đến mức người rũ ra, không còn sức làm gì.

极度疲惫,浑身无力,几乎站不住。

Ở trạng thái kiệt sức đến mức người rũ ra, không còn sức làm gì.

Ví dụ
跑完步,我累得几乎站不住。【】Chạy bộ xong, tôi mệt lả người.
他熬了一整夜,累得精疲力尽。【】Làm việc suốt đêm, anh ấy lả đi vì kiệt sức.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lả (Adjective)

Tính từ + lảlả + Danh từ
Kết hợp từ của lả
Collocation
Ví dụ

累得筋疲力尽

mệt lả

跑完三圈后,全队人都累得筋疲力尽。

Chạy xong ba vòng, cả đội mệt lả.

饿得发虚

đói lả

我一整天没吃东西,饿得发虚。

Cả ngày chưa ăn gì, tôi đói lả.

虚弱不堪

yếu lả

生病后,老人变得非常虚弱。

Sau trận ốm, ông cụ yếu lả hẳn đi.

lả (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Chỉ cách bay lên xuống nhẹ nhàng, uyển chuyển trong không trung.

轻盈柔和地上下起伏飞行。

Chỉ cách bay lên xuống nhẹ nhàng, uyển chuyển trong không trung.

Ví dụ
蝴蝶在傍晚的微风中轻盈地飞舞。【】Con bướm bay lả trong gió chiều.
燕子在稻田上空轻轻地掠过。【】Chim én bay lả trên cánh đồng lúa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lả (Adverb)

Động từ + lả
Kết hợp từ của lả
Collocation
Ví dụ

轻盈地飞翔

bay lả lướt

鸟群在湖面上轻盈地飞过。

Đàn chim bay lả lướt trên mặt hồ.

优美地起舞

múa lả lướt

女孩随着音乐优美地起舞。

Cô gái múa lả lướt theo điệu nhạc.

Video ngữ cảnh