lả
lả (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói cây cối bị ngả rủ xuống vì yếu hoặc thiếu chỗ dựa.
(植物)因缺水或无力而下垂、枯萎。
Nói cây cối bị ngả rủ xuống vì yếu hoặc thiếu chỗ dựa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lả (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
枝叶耷拉下来 cành lá lả xuống | 暴雨过后,树枝因积水变重而耷拉下来。 Sau cơn mưa lớn, cành lá lả xuống vì nặng nước. |
花朵枯萎 hoa lả xuống | 连日干旱后,花朵都枯萎了。 Hoa lả xuống sau mấy ngày nắng hạn. |
植物萎蔫 cây lả ra | 好几天没下雨,植物因缺水而萎蔫。 Cây lả ra vì thiếu nước sau nhiều ngày không mưa. |
lả (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái kiệt sức đến mức người rũ ra, không còn sức làm gì.
极度疲惫,浑身无力,几乎站不住。
Ở trạng thái kiệt sức đến mức người rũ ra, không còn sức làm gì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lả (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
累得筋疲力尽 mệt lả | 跑完三圈后,全队人都累得筋疲力尽。 Chạy xong ba vòng, cả đội mệt lả. |
饿得发虚 đói lả | 我一整天没吃东西,饿得发虚。 Cả ngày chưa ăn gì, tôi đói lả. |
虚弱不堪 yếu lả | 生病后,老人变得非常虚弱。 Sau trận ốm, ông cụ yếu lả hẳn đi. |
lả (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Chỉ cách bay lên xuống nhẹ nhàng, uyển chuyển trong không trung.
轻盈柔和地上下起伏飞行。
Chỉ cách bay lên xuống nhẹ nhàng, uyển chuyển trong không trung.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lả (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
轻盈地飞翔 bay lả lướt | 鸟群在湖面上轻盈地飞过。 Đàn chim bay lả lướt trên mặt hồ. |
优美地起舞 múa lả lướt | 女孩随着音乐优美地起舞。 Cô gái múa lả lướt theo điệu nhạc. |