lách
lách (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơ quan nằm ở bụng bên trái, giúp lọc máu và chống nhiễm trùng; là cách gọi tắt của lá lách.
人体内的器官,能过滤血液并帮助抵抗感染。
Cơ quan nằm ở bụng bên trái, giúp lọc máu và chống nhiễm trùng; là cách gọi tắt của lá lách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Loài cỏ thân ba cạnh, thường mọc ở nơi ẩm ướt hoặc gần nước.
一种茎呈三棱形、常生长在潮湿地带的草本植物。
Loài cỏ thân ba cạnh, thường mọc ở nơi ẩm ướt hoặc gần nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lách (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
脾损伤 chấn thương lách | 男孩摔倒后脾脏受伤。 Cậu bé bị chấn thương lách sau cú ngã. |
lách (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi len qua chỗ chật hẹp hoặc đông người một cách nhanh nhẹn, khéo léo.
灵活地穿过拥挤或狭窄的地方。
Đi len qua chỗ chật hẹp hoặc đông người một cách nhanh nhẹn, khéo léo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đưa vật gì vào hoặc qua chỗ hẹp một cách khéo léo, nhẹ nhàng.
小心地把物体送入或穿过狭窄的空隙。
Đưa vật gì vào hoặc qua chỗ hẹp một cách khéo léo, nhẹ nhàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lách (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在车流中穿梭 lách xe | 下班高峰时他穿梭于拥堵的车流中。 Cậu ấy lách xe qua dòng xe kẹt cứng giờ tan tầm. |
逃税 lách thuế | 许多公司通过虚假合同来逃税。 Nhiều doanh nghiệp tìm cách lách thuế bằng hợp đồng giả. |
钻法律空子 lách luật | 有人钻法律空子从公共项目中牟利。 Có người lách luật để trục lợi từ dự án công. |