Anh - Việt
lạng lách
Động từ
lạng lách (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi xe luồn qua lại giữa các xe khác, thường nhanh và nguy hiểm.
骑车时在车流中快速穿来穿去,通常很危险。
Đi xe luồn qua lại giữa các xe khác, thường nhanh và nguy hiểm.
Ví dụ
下班高峰时,他在车流中穿来穿去。【】Anh ấy lạng lách giữa dòng xe giờ tan tầm.
别在路上来回变道,很容易引发事故。【】Đừng lạng lách trên đường, rất dễ gây tai nạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lạng lách (Verb)
Danh từ + lạng láchlạng lách + Danh từlạng lách + Giới từlạng lách + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在车流中穿梭的摩托车 xe máy lạng lách | 警察拦下了一辆在车流中穿梭的摩托车。 Cảnh sát đã chặn một xe máy lạng lách trên đường. |