luồn lách
luồn lách (Động từ)
Nghĩa 01 · Di chuyển khéo qua chỗ chật hẹp hoặc giữa nhiều người, nhiều vật cản.
灵活地穿过狭窄处或人群、障碍物之间。
Di chuyển khéo qua chỗ chật hẹp hoặc giữa nhiều người, nhiều vật cản.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tìm cách khéo léo để né tránh quy định, khó khăn hoặc trách nhiệm.
想方设法规避规定、困难或责任。
Tìm cách khéo léo để né tránh quy định, khó khăn hoặc trách nhiệm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của luồn lách (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从狭窄的缝隙中挤过去 luồn lách qua khe hẹp | 那只猫从大门下狭窄的缝隙中挤了过去。 Con mèo luồn lách qua khe hẹp dưới cánh cổng. |
利用法律漏洞 luồn lách qua kẽ hở pháp luật | 他们利用法律漏洞来降低成本。 Họ luồn lách qua kẽ hở pháp luật để giảm chi phí. |
在车流中穿行 luồn lách giữa dòng xe | 高峰时段,许多摩托车在车流中穿行。 Nhiều xe máy luồn lách giữa dòng xe vào giờ cao điểm. |
在小巷中穿行 luồn lách qua các con hẻm | 我们在小巷中穿行,以避开交通堵塞。 Chúng tôi luồn lách qua các con hẻm để tránh đường tắc. |
从排队的人身边挤过去 luồn lách qua hàng người | 不要从排队等着结账的人身边挤过去。 Đừng luồn lách qua hàng người đang chờ thanh toán. |