Anh - Việt
làm chảy
Động từ
làm chảy (Động từ)
Nghĩa 01 · khiến cho một chất chuyển từ trạng thái rắn hoặc đông đặc sang trạng thái lỏng do tác động của nhiệt hoặc tác nhân khác
融化
khiến cho một chất chuyển từ trạng thái rắn hoặc đông đặc sang trạng thái lỏng do tác động của nhiệt hoặc tác nhân khác
Ví dụ
高温使河内街道上的冰融化了。【】Nắng nóng làm chảy băng trên đường phố Hà Nội.
小火没有熔合两块金属。【】Lửa nhỏ không làm chảy hai mảnh kim loại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa