Anh - Việt
làm đẹp
Động từ
làm đẹp (Động từ)
Nghĩa 01 · làm cho hình thức trở nên đẹp bằng cách trang điểm hoặc bằng các biện pháp kĩ thuật đặc biệt
使外表更美丽
làm cho hình thức trở nên đẹp bằng cách trang điểm hoặc bằng các biện pháp kĩ thuật đặc biệt
Ví dụ
我们用新灯光美化社区舞台。【】Chúng tôi làm đẹp sân khấu cộng đồng bằng đèn mới.
兰不会在河内活动前化妆。【】Lan không làm đẹp trước sự kiện ở Hà Nội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa