Anh - Việt
xinh đẹp
Tính từ
xinh đẹp (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có vẻ ngoài hài hòa, dễ nhìn và cuốn hút, thường dùng để tả người.
形容人外表漂亮、好看,富有吸引力。
Có vẻ ngoài hài hòa, dễ nhìn và cuốn hút, thường dùng để tả người.
Ví dụ
她是一个美丽的女孩。【】Cô ấy là một cô gái xinh đẹp.
我姐姐在这张照片里看起来很漂亮。【】Chị tôi trông xinh đẹp trong bức ảnh này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xinh đẹp (Adjective)
Danh từ + xinh đẹp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
美丽的女人 người phụ nữ xinh đẹp | 那位美丽的女人是我朋友的母亲。 Người phụ nữ xinh đẹp đó là mẹ của bạn tôi. |
漂亮的女孩 cô gái xinh đẹp | 那个漂亮的女孩正站在窗边。 Cô gái xinh đẹp ấy đang đứng bên cửa sổ. |
漂亮的脸庞 gương mặt xinh đẹp | 她有一张漂亮的脸庞和亲切的笑容。 Cô ấy có một gương mặt xinh đẹp và nụ cười thân thiện. |
有吸引力的外表 vẻ ngoài xinh đẹp | 她有着有吸引力的外表和自信的举止。 Cô ấy có vẻ ngoài xinh đẹp và phong thái tự tin. |