Anh - Việt
lẩm nhẩm
Động từ
lẩm nhẩm (Động từ)
Nghĩa 01 · nói khẽ trong miệng, gần như không thành tiếng
低声说话
nói khẽ trong miệng, gần như không thành tiếng
Ví dụ
她在角落里咕哝着别人的名字。【】Cô ấy lẩm nhẩm tên người khác trong góc.
他不嘟囔着抱怨工作太累吗?【】Anh ấy có lẩm nhẩm phàn nàn về công việc không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa