Anh - Việt
nhẩm lại
Động từ
nhẩm lại (Động từ)
Nghĩa 01 · Tự suy nghĩ trong đầu để nhớ hoặc tính toán lại.
自己在心里思索,试图回忆或重新计算一遍。
Tự suy nghĩ trong đầu để nhớ hoặc tính toán lại.
Ví dụ
他在心里回想昨天的谈话细节。【】Cô ấy cố gắng nhẩm lại tên từ cuộc họp.
我不能回想那个电话号码。【】Tôi không thể nhẩm lại số điện thoại đó.
Từ tiếng Trung gần nghĩa