Anh - Việt

Bản dịch của từ Tính nhẩm trong tiếng Trung

tính nhẩm

Động từ

tính nhẩm (Động từ)

Nghĩa 01 · làm một bài tính trong miệng, trong đầu mà không viết ra

心算

làm một bài tính trong miệng, trong đầu mà không viết ra

Ví dụ
他在地铁上快速心算车费。【】Anh ấy có thể tính nhẩm tiền vé tàu điện nhanh.
她不能在头脑中心算复杂的账单吗?【】Cô ấy không thể tính nhẩm hóa đơn phức tạp trong đầu sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa