Anh - Việt
nhẩm
Động từ
nhẩm (Động từ)
Nghĩa 01 · Đọc khẽ trong miệng hoặc nghĩ thầm trong đầu để nhớ hoặc thuộc.
在心里或低声默念,以便记住。
Đọc khẽ trong miệng hoặc nghĩ thầm trong đầu để nhớ hoặc thuộc.
Ví dụ
进考场前,我一直在心里默念公式。【】Em cứ nhẩm lại công thức trước khi vào phòng thi.
她默默念着每句台词,免得上台时忘词。【】Cô ấy nhẩm từng câu thoại để không quên khi lên sân khấu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tính thầm trong đầu, không dùng giấy bút hay máy tính.
不借助纸笔或计算器,在脑中计算。
Tính thầm trong đầu, không dùng giấy bút hay máy tính.
Ví dụ
妈妈很快在心里算出找零,然后递还给顾客。【】Mẹ nhẩm nhanh số tiền thừa rồi trả lại cho khách.
我在心里算了算,离交作业的截止日期还有几天。【】Tôi nhẩm xem còn bao nhiêu ngày nữa thì đến hạn nộp bài.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhẩm (Verb)
nhẩm + Danh từnhẩm + Trạng từnhẩm + Động từĐộng từ + nhẩm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在心里默背课文 nhẩm lại bài | 考试前,我在心里把课文默念了几遍。 Trước giờ kiểm tra, em nhẩm lại bài vài lần. |
心算出数字 nhẩm số | 我心算出蛋糕的价钱,然后把钱交给妈妈。 Em nhẩm số tiền mua bánh rồi đưa cho mẹ. |