Anh - Việt
làm việc chăm chỉ
Cụm từ
làm việc chăm chỉ (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Dành nhiều công sức và thời gian để làm tốt công việc hoặc đạt kết quả tốt.
努力认真地工作,以取得好结果。
Dành nhiều công sức và thời gian để làm tốt công việc hoặc đạt kết quả tốt.
Ví dụ
她努力工作来养育孩子。【】Cô ấy làm việc chăm chỉ để nuôi các con.
我们小组在截止日期前勤奋工作。【】Nhóm tôi làm việc chăm chỉ trước ngày nộp bài.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của làm việc chăm chỉ (Phrase)
làm việc chăm chỉ + Giới từlàm việc chăm chỉ + Trạng từlàm việc chăm chỉ + Từ đi kèmlàm việc chăm chỉ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在办公室努力工作 làm việc chăm chỉ tại văn phòng | 她从周一到周五在办公室努力工作。 Cô ấy làm việc chăm chỉ tại văn phòng từ thứ Hai đến thứ Sáu. |