Anh - Việt

Bản dịch của từ Lặn biển trong tiếng Trung

lặn biển

Động từ

lặn biển (Động từ)

Nghĩa 01 · Hoạt động lặn xuống dưới mặt biển để xem, khai thác, thám hiểm hoặc để bơi lặn.

潜入海底进行观测、开采、探险或潜水。

Hoạt động lặn xuống dưới mặt biển để xem, khai thác, thám hiểm hoặc để bơi lặn.

Ví dụ
Linh在芽庄潜水观察珊瑚。【】Linh lặn biển ở Nha Trang để ngắm san hô.
明天我们不在富国岛潜水。【】Ngày mai chúng tôi không lặn biển ở Phú Quốc.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hoạt động di chuyển dưới mặt nước biển bằng cách ngậm hơi hoặc dùng thiết bị hỗ trợ để khám phá hoặc thu thập tài nguyên.

在水底活动,利用屏气或借助装备进行探索或采集资源。

Hoạt động di chuyển dưới mặt nước biển bằng cách ngậm hơi hoặc dùng thiết bị hỗ trợ để khám phá hoặc thu thập tài nguyên.

Ví dụ
兰六月将在芽庄潜水。【】Lan sẽ lặn biển ở Nha Trang vào tháng Sáu.
明不会在富国岛潜水,因为海浪很大。【】Minh không lặn biển ở Phú Quốc vì biển động.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh