Anh - Việt
thợ lặn
Danh từ
thợ lặn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người lặn xuống nước để làm việc, nghiên cứu, cứu hộ hoặc quay phim.
在水下工作、研究、救援或拍摄的人。
Người lặn xuống nước để làm việc, nghiên cứu, cứu hộ hoặc quay phim.
Ví dụ
潜水员正在水下检查船体。【】Thợ lặn đang kiểm tra thân tàu dưới nước.
一名专业潜水员正在拍摄关于珊瑚礁的纪录片。【】Thợ lặn quay phim tài liệu về rạn san hô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thợ lặn (Noun)
thợ lặn + Danh từthợ lặn + Tính từthợ lặn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
深海潜水员 thợ lặn biển sâu | 深海潜水员需要接受全面训练。 Thợ lặn biển sâu cần được huấn luyện kỹ lưỡng. |