Anh - Việt
lãnh sự quán
Danh từ
lãnh sự quán (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơ quan đại diện của một nước tại nước khác, giúp đỡ công dân và xử lý các việc như hộ chiếu, thị thực.
一国设在另一国的官方机构,为本国公民办理护照、签证等事务。
Cơ quan đại diện của một nước tại nước khác, giúp đỡ công dân và xử lý các việc như hộ chiếu, thị thực.
Ví dụ
我去领事馆申请新护照。【】Tôi đến lãnh sự quán để làm hộ chiếu mới.
领事机构在本国公民遇到困难时提供帮助。【】Lãnh sự quán hỗ trợ công dân khi họ gặp khó khăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lãnh sự quán (Noun)
lãnh sự quán + Giới từlãnh sự quán + Tính từlãnh sự quán + Từ đi kèmĐộng từ + lãnh sự quán
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
驻河内领事馆 lãnh sự quán tại Hà Nội | 驻河内领事馆从周一到周五办公。 Lãnh sự quán tại Hà Nội mở cửa từ thứ Hai đến thứ Sáu. |