Anh - Việt

Bản dịch của từ Phó lãnh sự trong tiếng Trung

phó lãnh sự

Danh từ

phó lãnh sự (Danh từ)

Nghĩa 01 · chức vụ đứng sau lãnh sự trong một lãnh sự quán

副领事

chức vụ đứng sau lãnh sự trong một lãnh sự quán

Ví dụ
这位副领事在社交活动中很活跃。【】Phó lãnh sự rất tích cực trong các hoạt động xã hội.
副领事今天不在领事馆。【】Phó lãnh sự hôm nay không có ở lãnh sự quán.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa