Anh - Việt
tổng lãnh sự
Danh từ
tổng lãnh sự (Danh từ)
Nghĩa 01 · chức vụ ngoại giao cao hơn lãnh sự, đứng đầu một tổng lãnh sự quán
总领事
chức vụ ngoại giao cao hơn lãnh sự, đứng đầu một tổng lãnh sự quán
Ví dụ
总领事在社交活动中很重要。【】Tổng lãnh sự rất quan trọng trong các sự kiện xã hội.
他不是这座城市的总领事吗?【】Anh ấy có phải là tổng lãnh sự ở thành phố này không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa