Anh - Việt

Bản dịch của từ Lễ tuyên thệ trong tiếng Trung

lễ tuyên thệ

Danh từ

lễ tuyên thệ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Buổi lễ chính thức mà một người hoặc một nhóm người đọc lời thề, thường khi nhận chức hoặc cam kết thực hiện nhiệm vụ.

正式宣读誓言的仪式,通常在就职或承担职责时举行。

Buổi lễ chính thức mà một người hoặc một nhóm người đọc lời thề, thường khi nhận chức hoặc cam kết thực hiện nhiệm vụ.

Ví dụ
总统的就职宣誓仪式在电视上直播。【】Lễ tuyên thệ của tổng thống được phát trực tiếp trên truyền hình.
她的家人参加了新军官的宣誓仪式。【】Gia đình cô ấy tham dự lễ tuyên thệ của các sĩ quan mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lễ tuyên thệ (Noun)

lễ tuyên thệ + Danh từlễ tuyên thệ + Động từĐộng từ + lễ tuyên thệ
Kết hợp từ của lễ tuyên thệ
Collocation
Ví dụ

总统就职典礼

lễ tuyên thệ của tổng thống

许多国家元首出席了总统就职典礼。

Nhiều nguyên thủ quốc gia đã đến dự lễ tuyên thệ của tổng thống.