Anh - Việt
thệ ước
Động từ
thệ ước (Động từ)
Nghĩa 01 · thề hẹn với nhau
发誓
thề hẹn với nhau
Ví dụ
他们在婚礼上正式发誓互相忠诚。【】Họ thệ ước sẽ trung thành trong đám cưới.
你不会发誓永远帮助朋友吗?【】Bạn không thệ ước sẽ luôn giúp bạn mình sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa