Anh - Việt

Bản dịch của từ Lí lẽ trong tiếng Trung

lí lẽ

Danh từ

lí lẽ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Điều được nêu ra để giải thích, bảo vệ hoặc chứng minh một ý kiến là đúng.

用来解释、辩护或证明某个观点的理由。

Điều được nêu ra để giải thích, bảo vệ hoặc chứng minh một ý kiến là đúng.

Ví dụ
她提出了明确的论据来支持自己的观点。【】Cô ấy đưa ra lí lẽ rõ ràng để bảo vệ ý kiến.
他的理由让大家改变了决定。【】Lí lẽ của anh ấy khiến mọi người thay đổi quyết định.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lí lẽ (Noun)

lí lẽ + Danh từlí lẽ + Tính từĐộng từ + lí lẽ
Kết hợp từ của lí lẽ
Collocation
Ví dụ

反驳论点

lí lẽ phản bác

这篇文章也提出了一个反驳这一观点的论点。

Bài viết cũng nêu một lí lẽ phản bác quan điểm này.

Video ngữ cảnh