Anh - Việt
lí
Danh từ
lí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lí do hoặc lẽ khiến một việc xảy ra hoặc được làm.
导致某事发生或做出某事的理由、缘由。
Lí do hoặc lẽ khiến một việc xảy ra hoặc được làm.
Ví dụ
他没有说迟到的原因。【】Anh ấy không nói lí do vì sao đến muộn.
今天请假有正当的理由。【】Có lí do chính đáng để nghỉ học hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Điệu dân ca ngắn, giai điệu uyển chuyển, thường có tiếng đàn đệm của dân gian.
一种短小活泼的民间歌曲或曲调。
Điệu dân ca ngắn, giai điệu uyển chuyển, thường có tiếng đàn đệm của dân gian.
Ví dụ
奶奶做饭时常哼唱家乡的民歌小调。【】Bà tôi thường hát một điệu lí quê hương khi nấu cơm.
今天的节目里有一首很好听的南方民歌。【】Tiết mục hôm nay có một bài lí Nam Bộ rất hay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lí (Noun)
lí + Tính từĐộng từ + lí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
正当理由 lí do chính đáng | 他因有正当理由而缺席。 Anh ấy vắng mặt vì có lí do chính đáng. |
个人原因 lí do cá nhân | 她因个人原因辞职。 Cô ấy xin nghỉ việc vì lí do cá nhân. |
令人信服的理由 lí do thuyết phục | 他拿不出令人信服的理由。 Anh ấy không đưa ra được lí do thuyết phục. |