Anh - Việt
loài gặm nhấm
Danh từ
loài gặm nhấm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhóm động vật có vú nhỏ, răng cửa lớn, chuyên ăn nhai, thường gặm nhấm thức ăn, như chuột, sóc, nhím, hải ly...
啮齿动物
Nhóm động vật có vú nhỏ, răng cửa lớn, chuyên ăn nhai, thường gặm nhấm thức ăn, như chuột, sóc, nhím, hải ly...
Ví dụ
这些啮齿动物生活在城市里。【】Những loài gặm nhấm này sống trong thành phố.
你不喜欢啮齿动物吗?【】Bạn có ghét loài gặm nhấm không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa