Anh - Việt
lộn xộn
Tính từ
lộn xộn (Tính từ)
Nghĩa 01 · không có trật tự, không theo một trình tự nào
混乱
không có trật tự, không theo một trình tự nào
Ví dụ
房间里非常混乱,没有人整理。【】Phòng rất lộn xộn hôm nay.
街道不是混乱的吗?你怎么看?【】Đường phố không lộn xộn vào ban đêm sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa