Anh - Việt

Bản dịch của từ Lọt trong tiếng Trung

lọt

Động từ

lọt (Động từ)

Nghĩa 01 · Đi qua được một chỗ hở hoặc khe nhỏ để vào bên trong.

从狭小的缝隙或开口处穿过去。

Đi qua được một chỗ hở hoặc khe nhỏ để vào bên trong.

Ví dụ
小猫从狭窄的门缝里溜了进去。【】Con mèo lọt qua khe cửa hẹp vào nhà.
钥匙从门下的缝隙滑了过去。【】Chiếc chìa khóa lọt qua khe hở dưới cửa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Vừa khít và nằm trọn bên trong một vật có lòng hẹp.

刚好放进狭窄的空间里。

Vừa khít và nằm trọn bên trong một vật có lòng hẹp.

Ví dụ
这部小手机正好能放进外套口袋。【】Chiếc điện thoại nhỏ lọt vừa vào túi áo.
这个盒子放不进小抽屉里。【】Cái hộp này không lọt vào ngăn tủ nhỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Vượt qua được chỗ khó kiểm soát nhờ mưu mẹo hoặc khéo léo.

靠计谋或巧妙的办法成功混过去。

Vượt qua được chỗ khó kiểm soát nhờ mưu mẹo hoặc khéo léo.

Ví dụ
小偷假扮员工,成功溜过了保安。【】Tên trộm lọt qua vòng bảo vệ nhờ giả làm nhân viên.
他靠着巧妙的办法混进了内部会议。【】Anh ấy lọt vào được buổi họp kín nhờ mưu mẹo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Bị lộ ra ngoài dù trước đó đã được giữ kín.

本来保密的事情被泄露出去。

Bị lộ ra ngoài dù trước đó đã được giữ kín.

Ví dụ
内部消息在正式公布前就泄露了出去。【】Tin nội bộ đã lọt ra ngoài trước khi công bố.
公司的秘密泄露出去,让大家都很吃惊。【】Bí mật của công ty lọt ra ngoài khiến mọi người bất ngờ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Rơi vào một cái bẫy đã được bố trí sẵn, gây hại hoặc nguy hiểm.

不知不觉落入别人设好的圈套。

Rơi vào một cái bẫy đã được bố trí sẵn, gây hại hoặc nguy hiểm.

Ví dụ
每年都有很多人落入网络诈骗的圈套。【】Nhiều người lọt vào bẫy lừa đảo qua mạng mỗi năm.
她没有察觉,就落入了骗子的圈套。【】Cô ấy lọt vào bẫy của kẻ gian mà không hay biết.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lọt (Verb)

lọt + Danh từ
Kết hợp từ của lọt
Collocation
Ví dụ

进入前十名

lọt vào top 10

她成功进入了比赛前十名。

Em ấy đã lọt vào top 10 của cuộc thi.

引起注意

lọt vào tầm mắt

这幅小画吸引了收藏家的目光。

Bức tranh nhỏ lọt vào tầm mắt của các nhà sưu tập.

从缝隙中漏过

lọt qua kẽ hở

光线从门缝中透了进来。

Ánh sáng lọt qua kẽ hở của cánh cửa.

失控

lọt khỏi tầm kiểm soát

局势很快失控了。

Tình hình nhanh chóng lọt khỏi tầm kiểm soát.

落入坏人之手

lọt vào tay kẻ gian

敏感文件不能落入坏人之手。

Tài liệu nhạy cảm không được để lọt vào tay kẻ gian.

Video ngữ cảnh