lọt
lọt (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi qua được một chỗ hở hoặc khe nhỏ để vào bên trong.
从狭小的缝隙或开口处穿过去。
Đi qua được một chỗ hở hoặc khe nhỏ để vào bên trong.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vừa khít và nằm trọn bên trong một vật có lòng hẹp.
刚好放进狭窄的空间里。
Vừa khít và nằm trọn bên trong một vật có lòng hẹp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Vượt qua được chỗ khó kiểm soát nhờ mưu mẹo hoặc khéo léo.
靠计谋或巧妙的办法成功混过去。
Vượt qua được chỗ khó kiểm soát nhờ mưu mẹo hoặc khéo léo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Bị lộ ra ngoài dù trước đó đã được giữ kín.
本来保密的事情被泄露出去。
Bị lộ ra ngoài dù trước đó đã được giữ kín.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Rơi vào một cái bẫy đã được bố trí sẵn, gây hại hoặc nguy hiểm.
不知不觉落入别人设好的圈套。
Rơi vào một cái bẫy đã được bố trí sẵn, gây hại hoặc nguy hiểm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lọt (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
进入前十名 lọt vào top 10 | 她成功进入了比赛前十名。 Em ấy đã lọt vào top 10 của cuộc thi. |
引起注意 lọt vào tầm mắt | 这幅小画吸引了收藏家的目光。 Bức tranh nhỏ lọt vào tầm mắt của các nhà sưu tập. |
从缝隙中漏过 lọt qua kẽ hở | 光线从门缝中透了进来。 Ánh sáng lọt qua kẽ hở của cánh cửa. |
失控 lọt khỏi tầm kiểm soát | 局势很快失控了。 Tình hình nhanh chóng lọt khỏi tầm kiểm soát. |
落入坏人之手 lọt vào tay kẻ gian | 敏感文件不能落入坏人之手。 Tài liệu nhạy cảm không được để lọt vào tay kẻ gian. |