Anh - Việt
trót lọt
Tính từ
trót lọt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Diễn ra hoặc hoàn thành suôn sẻ, không gặp trở ngại hay sự cố.
顺利完成,没有遇到阻碍或问题。
Diễn ra hoặc hoàn thành suôn sẻ, không gặp trở ngại hay sự cố.
Ví dụ
面试进行得很顺利,比我预想的要好。【】Buổi phỏng vấn diễn ra trót lọt hơn tôi mong đợi.
因为全组准备得很认真,一切都很成功。【】Mọi việc trót lọt nhờ cả nhóm chuẩn bị kỹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trót lọt (Adjective)
Tính từ + trót lọtTừ đi kèm + trót lọtĐộng từ + trót lọt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
顺利完成 xong xuôi trót lọt | 婚礼顺利完成了。 Đám cưới đã xong xuôi trót lọt. |