Anh - Việt

Bản dịch của từ Sót lọt trong tiếng Trung

sót lọt

Tính từĐộng từ

sót lọt (Tính từ)

Nghĩa 01 · Bị bỏ qua hoặc không được phát hiện trong quá trình kiểm tra, xử lý.

被遗漏或在检查中未被发现的。

Bị bỏ qua hoặc không được phát hiện trong quá trình kiểm tra, xử lý.

Ví dụ
这份文件在审查中没有被遗漏。【】Hồ sơ này không bị sót lọt trong đợt rà soát.
所有遗漏的错误都必须上报。【】Mọi lỗi sót lọt đều phải được báo lại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sót lọt (Adjective)

Danh từ + sót lọt
Kết hợp từ của sót lọt
Collocation
Ví dụ

仍未被发现的对象

đối tượng còn sót lọt

警方正在寻找仍未被发现的对象。

Cảnh sát đang truy tìm các đối tượng còn sót lọt.

被遗漏的案件

vụ việc còn sót lọt

团队将重新审查被遗漏的案件。

Nhóm sẽ rà soát lại các vụ việc còn sót lọt.

被遗漏的违规行为

vi phạm còn sót lọt

检查人员发现了被遗漏的违规行为。

Thanh tra đã phát hiện các vi phạm còn sót lọt.

漏网的罪犯

tội phạm còn sót lọt

有关部门继续追捕漏网的罪犯。

Lực lượng chức năng tiếp tục truy bắt tội phạm còn sót lọt.

sót lọt (Động từ)

Nghĩa 01 · Lọt qua khâu kiểm tra hoặc phát hiện mà không bị xử lý.

逃过检查或发现,未被处理。

Lọt qua khâu kiểm tra hoặc phát hiện mà không bị xử lý.

Ví dụ
员工仔细检查,以免漏掉任何错误。【】Nhân viên kiểm tra kỹ để không sót lọt lỗi nào.
一些假货在检查中未被发现。【】Một số hàng giả đã sót lọt qua khâu kiểm tra.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sót lọt (Verb)

sót lọt + Danh từ
Kết hợp từ của sót lọt
Collocation
Ví dụ

未能发现违规行为

để sót lọt sai phạm

此次检查未能发现一些严重的违规行为。

Cuộc kiểm tra đã để sót lọt một số sai phạm nghiêm trọng.

让罪犯漏网

để sót lọt tội phạm

有关部门不得让罪犯漏网。

Cơ quan chức năng không được để sót lọt tội phạm.

让违禁品蒙混过关

để sót lọt hàng cấm

海关人员让违禁品蒙混过关。

Nhân viên hải quan đã để sót lọt hàng cấm qua cửa khẩu.

确保没有遗漏任何细节

không để sót lọt chi tiết nào

请仔细检查,确保没有遗漏任何细节。

Hãy kiểm tra kỹ để không để sót lọt chi tiết nào.

Video ngữ cảnh