Anh - Việt

Bản dịch của từ Lũ lụt trong tiếng Trung

lũ lụt

Danh từ

lũ lụt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hiện tượng nước dâng cao do mưa lớn hoặc sông tràn bờ, gây ngập trên diện rộng.

因暴雨或河流泛滥造成的大范围淹水现象。

Hiện tượng nước dâng cao do mưa lớn hoặc sông tràn bờ, gây ngập trên diện rộng.

Ví dụ
洪涝使县里的许多道路被淹了。【】Lũ lụt làm nhiều con đường trong huyện bị ngập.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lũ lụt (Noun)

Danh từ + lũ lụtlũ lụt + Tính từlũ lụt + Từ đi kèmlũ lụt + Động từĐộng từ + lũ lụt
Kết hợp từ của lũ lụt
Collocation
Ví dụ

洪水风险

nguy cơ lũ lụt

连续多日降雨后,洪水风险上升。

Nguy cơ lũ lụt tăng cao sau nhiều ngày mưa.

洪灾受害者

nạn nhân lũ lụt

许多洪灾受害者需要食物和清洁饮用水。

Nhiều nạn nhân lũ lụt cần thức ăn và nước sạch.

Video ngữ cảnh