Anh - Việt
lưới gôn
Danh từ
lưới gôn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mạng bằng sợi, đặt phía sau khung gôn để bắt quả bóng khi ghi bàn trong các môn thể thao như bóng đá, bóng rổ.
球门网
Mạng bằng sợi, đặt phía sau khung gôn để bắt quả bóng khi ghi bàn trong các môn thể thao như bóng đá, bóng rổ.
Ví dụ
社区足球赛中,球门网接住了获胜球。【】Trong trận bóng cộng đồng, lưới gôn giữ quả bóng quyết định.
公园的新球门没有安装球门网。【】Lưới gôn mới chưa được lắp ở công viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa