Anh - Việt

Bản dịch của từ Người chơi gôn trong tiếng Trung

người chơi gôn

Danh từ

người chơi gôn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người tham gia trò chơi gôn, thường gọi là vận động viên gôn.

高尔夫球手

Người tham gia trò chơi gôn, thường gọi là vận động viên gôn.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh