Anh - Việt
môn đánh gôn
Danh từ
môn đánh gôn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một môn thể thao được chơi trên sân rộng, dùng gậy gỗ hoặc kim loại đánh bóng nhỏ vào các lỗ trên sân với mục tiêu đánh ít cú đánh nhất có thể.
高尔夫球运动
Một môn thể thao được chơi trên sân rộng, dùng gậy gỗ hoặc kim loại đánh bóng nhỏ vào các lỗ trên sân với mục tiêu đánh ít cú đánh nhất có thể.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa