Anh - Việt
máy phay
Danh từ
máy phay (Danh từ)
Nghĩa 01 · máy dùng để gia công sản phẩm bằng dao phay khi phôi di động tịnh tiến
铣床
máy dùng để gia công sản phẩm bằng dao phay khi phôi di động tịnh tiến
Ví dụ
这台铣床非常适合加工金属零件。【】Máy phay này rất thích hợp để gia công chi tiết kim loại.
工厂里没有铣床,生产不能进行吗?【】Trong nhà máy không có máy phay sao sản xuất được?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa