Anh - Việt

Bản dịch của từ Phay trong tiếng Trung

phay

Danh từĐộng từTính từ

phay (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vết đứt gãy trong vỏ Trái Đất, nơi các khối đá đã dịch chuyển tương đối với nhau.

地壳中岩层发生相对位移的断裂带。

Vết đứt gãy trong vỏ Trái Đất, nơi các khối đá đã dịch chuyển tương đối với nhau.

Ví dụ
这个地区靠近一条活跃的断层。【】Khu vực này nằm gần một phay đang hoạt động.
这次地震可能与地下断层有关。【】Trận động đất có thể liên quan đến phay dưới lòng đất.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nông cụ có lưỡi quay để làm đất nhỏ và tơi.

用旋转刀片松碎土壤的农机具。

Nông cụ có lưỡi quay để làm đất nhỏ và tơi.

Ví dụ
爸爸播种前用旋耕机整地。【】Bố dùng phay để làm đất trước khi gieo hạt.
这台旋耕机能很快松土。【】Chiếc phay này giúp xới đất rất nhanh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phay (Noun)

phay + Danh từphay + Tính từphay + Động từ
Kết hợp từ của phay
Collocation
Ví dụ

断层带

đới phay

该地区靠近一条大型断层带。

Khu vực này nằm gần một đới phay lớn.

旋耕机刀片

lưỡi phay đất

耕地前请检查旋耕机刀片。

Hãy kiểm tra lưỡi phay đất trước khi làm ruộng.

旋耕机

máy phay đất

农民在播种前使用旋耕机松土。

Nông dân dùng máy phay đất để làm tơi đất trước khi gieo hạt.

phay (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm đất nhỏ và tơi bằng máy hoặc nông cụ có lưỡi quay.

用旋耕机把土壤打碎并松开。

Làm đất nhỏ và tơi bằng máy hoặc nông cụ có lưỡi quay.

Ví dụ
我们种菜前先旋耕土地。【】Chúng tôi phay đất trước khi trồng rau.
他正在旋耕房子后面的田地。【】Anh ấy đang phay mảnh ruộng sau nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Gia công chi tiết bằng dao quay nhiều lưỡi để tạo mặt phẳng, rãnh hoặc hình dạng cần thiết.

用多刃旋转刀具加工零件表面、槽或形状。

Gia công chi tiết bằng dao quay nhiều lưỡi để tạo mặt phẳng, rãnh hoặc hình dạng cần thiết.

Ví dụ
工人正在金属零件上铣一个槽。【】Thợ đang phay một rãnh trên chi tiết kim loại.
车间会把这个表面铣平。【】Xưởng sẽ phay bề mặt này cho thật phẳng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phay (Verb)

phay + Danh từ
Kết hợp từ của phay
Collocation
Ví dụ

翻耕土壤

phay đất

播种季节前,我们翻耕土壤。

Chúng tôi phay đất trước mùa gieo trồng.

翻耕田地

phay ruộng

农民收获后翻耕田地。

Người nông dân phay ruộng sau khi thu hoạch.

铣削平面

phay mặt phẳng

技术员在金属零件上铣削平面。

Kỹ thuật viên phay mặt phẳng của chi tiết kim loại.

铣槽

phay rãnh

这台机器可以非常精确地铣槽。

Máy này có thể phay rãnh rất chính xác.

铣削金属零件

phay chi tiết kim loại

这家车间按照图纸铣削金属零件。

Xưởng này phay chi tiết kim loại theo bản vẽ.

phay (Tính từ)

Nghĩa 01 · Được xé hoặc thái thành sợi nhỏ, thường nói về thịt đã luộc.

被撕成或切成细丝的,常指熟肉。

Được xé hoặc thái thành sợi nhỏ, thường nói về thịt đã luộc.

Ví dụ
妈妈用鸡肉丝做沙拉。【】Mẹ làm nộm với thịt gà phay.
她把手撕猪肉放进三明治里。【】Cô ấy cho thịt lợn phay vào bánh mì.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phay (Adjective)

phay + Danh từphay + Trạng từ
Kết hợp từ của phay
Collocation
Ví dụ

鸡丝

thịt gà phay

这道凉拌菜有鸡丝和香草。

Món nộm này có thịt gà phay và rau thơm.

手撕猪肉

thịt lợn phay

手撕猪肉三明治在这里很受欢迎。

Bánh mì kẹp thịt lợn phay là món ăn phổ biến ở đây.

手撕鸡肉

gà phay

她把手撕鸡肉放进玉米饼里。

Cô ấy cho gà phay vào bánh tortilla.

Video ngữ cảnh