Anh - Việt
mệnh đề hạn định
Danh từ
mệnh đề hạn định (Danh từ)
Nghĩa 01 · (ngôn ngữ học) Mệnh đề phụ có tác dụng hạn định, bổ nghĩa cụ thể cho danh từ đứng trước nó, thường đóng vai trò làm thuộc ngữ, giúp xác định rõ danh từ đó là gì hoặc thuộc loại nào (ví dụ: "người mà tôi gặp hôm qua").
限制性从句
(ngôn ngữ học) Mệnh đề phụ có tác dụng hạn định, bổ nghĩa cụ thể cho danh từ đứng trước nó, thường đóng vai trò làm thuộc ngữ, giúp xác định rõ danh từ đó là gì hoặc thuộc loại nào (ví dụ: "người mà tôi gặp hôm qua").
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa