Anh - Việt
mệnh đề toán học
Danh từ
mệnh đề toán học (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tuyên bố hoặc khẳng định trong toán học có thể xác định là đúng hoặc sai.
数学命题是可以判断为真或假的声明。
Tuyên bố hoặc khẳng định trong toán học có thể xác định là đúng hoặc sai.
Ví dụ
这个数学命题是正确的。【】Mệnh đề toán học này là đúng.
你不同意那个逻辑陈述吗?【】Bạn không đồng ý với mệnh đề toán học đó sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa