Anh - Việt
mệt nhọc
Tính từ
mệt nhọc (Tính từ)
Nghĩa 01 · mệt vì phải bỏ nhiều sức lực [nói khái quát]
疲惫
mệt vì phải bỏ nhiều sức lực [nói khái quát]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
mệt nhọc
疲惫
mệt vì phải bỏ nhiều sức lực [nói khái quát]
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa