Anh - Việt

Bản dịch của từ Mời gọi trong tiếng Trung

mời gọi

Động từ

mời gọi (Động từ)

Nghĩa 01 · mời và kêu gọi tham gia

邀请和呼唤

mời và kêu gọi tham gia

Ví dụ
志愿者小组邀请学生参加清理西湖。【】Nhóm tình nguyện mời gọi sinh viên tham gia dọn rác ở Hồ Tây.
组织者没有号召陌生人参加私人活动。【】Ban tổ chức không mời gọi người lạ tham gia sự kiện riêng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh