mong ngóng
Động từ
mong ngóng (Động từ)
Nghĩa 01 · Mong đợi ai hoặc điều gì với tâm trạng rất sốt ruột, háo hức.
急切而期待地等待某人或某事。
Mong đợi ai hoặc điều gì với tâm trạng rất sốt ruột, háo hức.
Ví dụ
全家都盼望爸爸出差后回家。【】Cả nhà mong ngóng bố về sau chuyến công tác.
我整个下午都在急切等待你的消息。【】Tôi mong ngóng tin nhắn của bạn suốt cả buổi chiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mong ngóng (Verb)
mong ngóng + Danh từmong ngóng + Số lượng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
急切地等待消息 mong ngóng tin tức | 全家人都急切地等待他的消息。 Cả gia đình mong ngóng tin tức từ anh ấy. |
急切地等待一条短信 mong ngóng một tin nhắn | 她急切地等待男朋友的一条短信。 Cô ấy mong ngóng một tin nhắn từ bạn trai. |
期待再次见面 mong ngóng ngày gặp lại | 我期待再次见到你们大家。 Tôi mong ngóng ngày gặp lại các bạn. |
急切地等待某人归来 mong ngóng ai trở về | 孩子急切地等待妈妈出差归来。 Đứa trẻ mong ngóng mẹ trở về sau chuyến công tác. |
期待假期 mong ngóng kỳ nghỉ | 我们期待即将到来的暑假。 Chúng tôi mong ngóng kỳ nghỉ hè sắp tới. |