Anh - Việt
móng vuốt
Danh từ
móng vuốt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Móng nhọn và cong của một số loài động vật, dùng để bắt hoặc xé con mồi.
一些动物用于抓捕或撕裂猎物的尖锐弯爪。
Móng nhọn và cong của một số loài động vật, dùng để bắt hoặc xé con mồi.
Ví dụ
猫看到一只陌生的狗时伸出了爪子。【】Con mèo giơ móng vuốt khi thấy con chó lạ.
鹰用利爪捕鱼。【】Đại bàng dùng móng vuốt để bắt cá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của móng vuốt (Noun)
móng vuốt + Danh từmóng vuốt + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
猫的爪子 móng vuốt của mèo | 猫的爪子在不需要时可以缩回去。 Móng vuốt của mèo có thể thu vào khi không cần dùng. |
鹰的利爪 móng vuốt của đại bàng | 鹰的利爪紧紧抓住了那条鱼。 Móng vuốt của đại bàng bám chặt vào con cá. |
老虎的爪子 móng vuốt của hổ | 老虎的爪子非常有力,能撕开猎物。 Móng vuốt của hổ rất mạnh và có thể xé thịt con mồi. |