Anh - Việt
nanh vuốt
Danh từ
nanh vuốt (Danh từ)
Nghĩa 01 · nanh và vuốt của thú dữ; dùng để ví những kẻ giúp việc đắc lực như một thứ vũ khí sắc bén, tạo nên sức mạnh lợi hại [nói khái quát]
野兽的尖牙和爪子
nanh và vuốt của thú dữ; dùng để ví những kẻ giúp việc đắc lực như một thứ vũ khí sắc bén, tạo nên sức mạnh lợi hại [nói khái quát]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · sự kìm kẹp tàn ác, dã man
残酷压迫
sự kìm kẹp tàn ác, dã man
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa