Anh - Việt

Bản dịch của từ Mù chữ trong tiếng Trung

mù chữ

Tính từ

mù chữ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Không biết đọc và viết.

不会读写的。

Không biết đọc và viết.

Ví dụ
我爷爷是文盲,所以不能自己读信。【】Ông tôi mù chữ nên không tự đọc thư được.
许多不会读写的人需要上识字课。【】Nhiều người mù chữ cần được học đọc và viết.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của mù chữ (Adjective)

Danh từ + mù chữTrạng từ + mù chữmù chữ + Danh từ
Kết hợp từ của mù chữ
Collocation
Ví dụ

文盲

người mù chữ

该项目帮助文盲学习读写。

Chương trình này hỗ trợ người mù chữ học đọc và viết.

不识字的儿童

trẻ em mù chữ

该组织为不识字的儿童提供书籍。

Tổ chức này cung cấp sách cho trẻ em mù chữ.

文盲率

tỷ lệ mù chữ

该地区的文盲率已经下降。

Tỷ lệ mù chữ ở khu vực này đã giảm.

Video ngữ cảnh