Anh - Việt
nạn mù chữ
Danh từ
nạn mù chữ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng không biết đọc biết viết trong một cộng đồng hoặc dân tộc.
文盲
Tình trạng không biết đọc biết viết trong một cộng đồng hoặc dân tộc.
Ví dụ
安平社的文盲现象明显减少了。【】Ở xã An Bình, nạn mù chữ giảm rõ rệt.
芒莱县的文盲现象已不再普遍。【】Nạn mù chữ không còn phổ biến ở huyện Mường Lát.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa